mao mạch

- Mạch máu nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch.


một trong số rất nhiều các mạch máu nhỏ, đường kính 5 - 20 μm, phân nhánh từ các động mạch và hình thành nên một mạng lưới dày đặc trong các mô rồi kết hợp lại thành các tĩnh mạch nhỏ. Thành mỏng, cấu tạo từ lớp nội mô dẹt, đa diện gắn với nhau bằng một chất gian bào rất mỏng. Qua MM, oxi, cacbon đioxit, các ion vô cơ, thức ăn hoà tan, các sản phẩm bài tiết, vv. được trao đổi giữa máu và các tế bào qua dịch mô.


hd. Như Mao quản.

mao mạch

Lĩnh vực: y học
 capiliary
  • nơvi mao mạch: capiliary nevus
  •  vas capillare

    bệnh mao mạch
     microangiopathy
    bệnh mao mạch
     telangiosis
    bệnh ưa chảy máu mao mạch
     angiohemophllia
    chứng giãn mao mạch
     telangiectasia
    dãn mao mạch hình chấm
     papillary ectasia
    dãn mao mạch tuổi già
     senile ectasia
    dụng cụ đo tính thấm mao mạch da
     dermofluorometer
    màng nâng cuộn mao mạch
     mesangium
    mô quanh mao mạch
     perithelium
    nối tiền mao mạch
     precapillary anastomosis
    phình mao mạch
     microaneurysm
    sự giãn mao mạch
     telangiectasis
    sự soi mao mạch
     microangioscopy
    thử nghiệm sức bền mao mạch
     caplilary resistance test
    thuộc mô quanh mao mạch
     perithelial
    tiền mao mạch
     metarteriole
    tuần hoàn mao mạch trí tuệ
     dysdiemorrhysis
    u cơ giãn mao mạch
     myoma telanglectodes
    u mao mạch
     telangioma
    u mô quanh mao mạch
     periendothelioma
    u tế bào thần kinh giãn mao mạch
     telanglectatic glioma
    viêm mao mạch
     telangiitis